Vietnamese Meaning of donative
tặng
Other Vietnamese words related to tặng
- tiền thưởng
- đóng góp
- Cổ tức
- quyên góp
- Quà tặng
- Từ thiện
- thêm
- lòng quảng đại
- trợ cấp
- tiền boa
- nước sốt
- tàu nước sốt
- lòng rộng rãi
- đề nghị
- lương hưu
- đặc quyền
- phụ cấp
- hiện tại
- trình bày
- phần thưởng
- trợ cấp
- ném
- tiền boa
- giải thưởng
- ân huệ
- lòng nhân từ
- ban tặng
- ân huệ
- thưởng
- tổ chức từ thiện
- hối lộ
- Thu nhập khác
- quà tặng
- quà tặng
- sự rộng rãi
- Manna
- nhà hảo tâm
- cao cấp
- giải thưởng
- Thu nhập bất ngờ
Nearest Words of donative
Definitions and Meaning of donative in English
donative (n.)
A gift; a largess; a gratuity; a present.
A benefice conferred on a person by the founder or patron, without either presentation or institution by the ordinary, or induction by his orders. See the Note under Benefice, n., 3.
donative (a.)
Vested or vesting by donation; as, a donative advowson.
FAQs About the word donative
tặng
A gift; a largess; a gratuity; a present., A benefice conferred on a person by the founder or patron, without either presentation or institution by the ordinary
tiền thưởng,đóng góp,Cổ tức,quyên góp,Quà tặng,Từ thiện,thêm,lòng quảng đại,trợ cấp,tiền boa
tiên bộ,khoản vay,hối lộ,nhúng,ngọt ngào,lễ vật giảng hòa
donatistic => Donatist, donatist => người Donat, donatism => Chủ nghĩa Donatist, donation => quyên góp, donating => hiến tặng,