Vietnamese Meaning of demeanor

thái độ

Other Vietnamese words related to thái độ

Definitions and Meaning of demeanor in English

Wordnet

demeanor (n)

(behavioral attributes) the way a person behaves toward other people

Webster

demeanor (v. t.)

Management; treatment; conduct.

Behavior; deportment; carriage; bearing; mien.

FAQs About the word demeanor

thái độ

(behavioral attributes) the way a person behaves toward other peopleManagement; treatment; conduct., Behavior; deportment; carriage; bearing; mien.

hành động,thái độ,hành vi,địa chỉ,ổ bi,đặc trưng,hành vi,hành vi,thái độ,nhìn

No antonyms found.

demeaningly => làm nhục, demeaning => làm nhục, demeaned => làm nhục, demeanance => sự bỉ ổi, demean => làm nhục,