Vietnamese Meaning of defenestrated

bị ném ra khỏi cửa sổ

Other Vietnamese words related to bị ném ra khỏi cửa sổ

Definitions and Meaning of defenestrated in English

defenestrated

a usually swift dismissal or expulsion (as from a political party or office), a throwing of a person or thing out of a window

FAQs About the word defenestrated

bị ném ra khỏi cửa sổ

a usually swift dismissal or expulsion (as from a political party or office), a throwing of a person or thing out of a window

chặt,đóng hộp,bị sa thải,trục xuất,lưu vong,bị đuổi việc,xuất ngũ,bị ruồng bỏ,bị sa thải,đã xóa

chấp nhận,thừa nhận,đã nhận,lấy,đón vào,chào đón,giải trí,cất giữ,ở,lưu trú

defends => bảo vệ, defenders => Những người bảo vệ, defects => khuyết điểm, defectors => đào ngũ, defections => đào ngũ,