Vietnamese Meaning of condensations
ngưng tụ
Other Vietnamese words related to ngưng tụ
- từ viết tắt
- từ viết tắt
- tóm tắt
- tiêu hóa
- tóm tắt
- tóm tắt
- các phiên bản đã cắt bỏ
- phác thảo
- tổng quan
- tóm tắt
- Tóm lược
- đánh giá
- phác thảo
- tóm tắt
- tổng
- các cuộc khảo sát
- chương trình giảng dạy
- chương trình đào tạo
- tóm tắt truyện
- tóm tắt
- viên nang
- sơ yếu lý lịch
- tóm tắt
- sơ yếu lý lịch
- sơ yếu lý lịch
- tổng số
- Báo lá cải
- gói
Nearest Words of condensations
Definitions and Meaning of condensations in English
condensations
the conversion of a substance (such as water) from the vapor state to a denser liquid or solid state usually initiated by a reduction in temperature of the vapor, the quality or state of being condensed, compression of a written or spoken work into more concise form, a chemical reaction involving union between molecules often with elimination of a simple molecule (as water) to form a new more complex compound of often greater molecular weight, a shortened literary work, the conversion of a substance (as water) from the vapor state to a denser liquid or solid state usually initiated by a reduction in temperature of the vapor, an abnormal hardening of an organ or tissue, representation of several apparently discrete ideas by a single symbol especially in dreams, a chemical reaction involving union between molecules often with elimination of a simple molecule (such as water) to form a new more complex compound of often greater molecular weight, a product of condensing, the act or process of condensing
FAQs About the word condensations
ngưng tụ
the conversion of a substance (such as water) from the vapor state to a denser liquid or solid state usually initiated by a reduction in temperature of the vapo
từ viết tắt,từ viết tắt,tóm tắt,tiêu hóa,tóm tắt,tóm tắt,các phiên bản đã cắt bỏ,phác thảo,tổng quan,tóm tắt
những sự đẽo gọt,các bản phóng to,mở rộng,các khuếch đại
condemns => lên án, condemnor => người buộc tội, condemner => Người lên án, condemned => bị kết án, condemnations => sự lên án,