Vietnamese Meaning of co-organizer
Đồng tổ chức
Other Vietnamese words related to Đồng tổ chức
Nearest Words of co-organizer
Definitions and Meaning of co-organizer in English
co-organizer
a person who organizes something along with one or more other people
FAQs About the word co-organizer
Đồng tổ chức
a person who organizes something along with one or more other people
người quản trị,đồng đạo diễn,Người quản lý chung,đạo diễn,giám đốc hành chính,quản lý,giám sát viên,Giám sát viên,người quản trị,Archon
No antonyms found.
coordinating (with) => phối hợp (với), coordinates => Tọa độ, coordinateness => điều phối, coordinated (with) => phối hợp (với), coordinate (with) => phối hợp (với),