Vietnamese Meaning of capeskin
áo choàng
Other Vietnamese words related to áo choàng
Nearest Words of capeskin
- capeskins => da làm áo choàng
- capitalists => Các nhà tư bản
- capitalize (on) => tận dụng (cơ hội)
- capitalized (on) => tận dụng (vào)
- capitalizing (on) => tận dụng (vào)
- capitals => thủ đô
- capitations => tiền phạt
- capitulate (to) => đầu hàng (cho)
- capitulated (to) => đầu hàng (trước)
- capitulating (to) => đầu hàng (trước ai đó)
Definitions and Meaning of capeskin in English
capeskin
a light flexible leather made from sheepskins with the natural grain retained and used especially for gloves and garments
FAQs About the word capeskin
áo choàng
a light flexible leather made from sheepskins with the natural grain retained and used especially for gloves and garments
cá sấu,linh dương,Da bê,da thuộc nhung,Áo khoác,cá sấu,da nai,da nai,len cừu,da dê
No antonyms found.
capes => áo choàng, capers => nụ bạch hoa, capelet => Áo choàng, caparisons => áo giáp, cap in hand => với chiếc mũ trên tay,