Vietnamese Meaning of bestiaries
sách động vật
Other Vietnamese words related to sách động vật
Nearest Words of bestiaries
Definitions and Meaning of bestiaries in English
bestiaries
an array of real humans or literary characters often having symbolic significance, a collection of descriptions or representations of real or imaginary animals, an unusual or whimsical collection, a medieval allegorical or moralizing work on the appearance and habits of real or imaginary animals
FAQs About the word bestiaries
sách động vật
an array of real humans or literary characters often having symbolic significance, a collection of descriptions or representations of real or imaginary animals,
truyện ngụ ngôn,truyện ngụ ngôn,dụ ngôn,Truyện ngụ ngôn về loài vật,truyền thuyết,thần thoại,huyền thoại,tự sự,kịch đạo đức,truyện
No antonyms found.
best bib and tucker => Trong bộ đồ đẹp nhất, bespeaks => thể hiện, besotted (by) => si mê (cái gì đó), besmirches => làm nhơ bẩn, besmears => làm bẩn,