Vietnamese Meaning of antiquity
đồ cổ
Other Vietnamese words related to đồ cổ
Nearest Words of antiquity
- antirachitic => chống còi xương
- anti-racketeering law => Luật chống tống tiền
- antiredeposition => Chống tái bám
- antirenter => Người phản đối tiền thuê
- antirrhinum => Hoa mõm rồng
- antirrhinum coulterianum => Cây phượng hoàng đỏ
- antirrhinum filipes => Hoa mõm
- antirrhinum majus => mõm
- antisabbatarian => người chống lại ngày Sa-bát
- antisacerdotal => chống giáo sĩ
Definitions and Meaning of antiquity in English
antiquity (n)
the historic period preceding the Middle Ages in Europe
extreme oldness
an artifact surviving from the past
antiquity (n.)
The quality of being ancient; ancientness; great age; as, a statue of remarkable antiquity; a family of great antiquity.
Old age.
Ancient times; former ages; times long since past; as, Cicero was an eloquent orator of antiquity.
The ancients; the people of ancient times.
An old gentleman.
A relic or monument of ancient times; as, a coin, a statue, etc.; an ancient institution. [In this sense, usually in the plural.]
FAQs About the word antiquity
đồ cổ
the historic period preceding the Middle Ages in Europe, extreme oldness, an artifact surviving from the pastThe quality of being ancient; ancientness; great ag
tuổi,sự cổ xưa,lỗi thời,Tóc bạc,Sự lão hóa,Lỗi thời,Sự lỗi thời,Sự lỗi thời,bất tử,mốc
Tiền tệ,Độ tươi,Hiện đại,sự mới mẻ,cái mới lạ,tính hợp thời,sự hiện đại,sự mới mẻ
antiquities => đồ cổ, antiquitarian => người buôn đồ cổ, antiquist => người bán đồ cổ, antiqueness => đồ cổ, antiquely => cổ kính,