Vietnamese Meaning of anointment

xức dầu

Other Vietnamese words related to xức dầu

Definitions and Meaning of anointment in English

Wordnet

anointment (n)

the act of applying oil or an oily liquid

Webster

anointment (n.)

The act of anointing, or state of being anointed; also, an ointment.

FAQs About the word anointment

xức dầu

the act of applying oil or an oily liquidThe act of anointing, or state of being anointed; also, an ointment.

Xức dầu,quy nạp,cài đặt,kỳ hạn,kỳ hạn,lễ tấn phong,đầu tư,Thụ phong,sắp xếp,ủy quyền

xả,sa thải,trục xuất,sa thải,sự từ chối,xóa,lời khai,sa thải,Trục xuất,phế truất

anointing of the sick => Xức dầu bệnh nhân, anointing => Xức dầu, anointer => Người xức dầu, anointed => xức dầu, anoint => xức dầu,