Vietnamese Meaning of annunciation
Truyền tin
Other Vietnamese words related to Truyền tin
- thông báo
- tuyên bố
- sắc lệnh
- chiếu lệnh
- Fiat
- Thông báo
- tuyên ngôn
- ban hành
- phát âm
- ý nghĩa
- phát biểu
- quảng cáo
- quảng cáo
- quảng cáo
- quảng cáo
- phát sóng
- con bò đực
- bản tin
- thương mại
- giao tiếp
- chỉ thị
- thông điệp
- thông báo
- ghi sổ
- tuyên bố
- văn thư
- thống trị
- tuyên bố
- Phát sóng truyền hình
- chiếu chỉ
- Công báo
- Lệnh
- ồn ào
- thanh toán
- tóm tắt
- Tích tụ
- Chiến dịch
- đi nào
- gửi đi
- Thời sự
- sân
- phích cắm
- khuyến mãi
- tuyên truyền
- quảng cáo
- Phát hành
- Báo cáo
- điểm
- từ
- Truyền hình cáp
- Quảng cáo
Nearest Words of annunciation
Definitions and Meaning of annunciation in English
annunciation (n)
a festival commemorating the announcement of the Incarnation by the angel Gabriel to the Virgin Mary; a quarter day in England, Wales, and Ireland
(Christianity) the announcement to the Virgin Mary by the angel Gabriel of the incarnation of Christ
a formal public statement
annunciation (n.)
The act of announcing; announcement; proclamation; as, the annunciation of peace.
The announcement of the incarnation, made by the angel Gabriel to the Virgin Mary.
The festival celebrated (March 25th) by the Church of England, of Rome, etc., in memory of the angel's announcement, on that day; Lady Day.
FAQs About the word annunciation
Truyền tin
a festival commemorating the announcement of the Incarnation by the angel Gabriel to the Virgin Mary; a quarter day in England, Wales, and Ireland, (Christianit
thông báo,tuyên bố,sắc lệnh,chiếu lệnh,Fiat,Thông báo,tuyên ngôn,ban hành,phát âm,ý nghĩa
No antonyms found.
annunciating => công bố, annunciated => tuyên bố, annunciate => thông báo, annunciable => thông báo được, annumeration => trợ cấp hưu trí,