Vietnamese Meaning of actuation

Biến động

Other Vietnamese words related to Biến động

Definitions and Meaning of actuation in English

Wordnet

actuation (n)

the act of propelling

Webster

actuation (n.)

A bringing into action; movement.

FAQs About the word actuation

Biến động

the act of propellingA bringing into action; movement.

kích hoạt,lái xe,quyền lực,tia lửa,cò súng,nhiên liệu,tạo,đốt,di chuyển,khiêu khích

Phanh,kiểm tra,cắt,cắt,cắt ra,vô hiệu hóa,tắt,gậy,dừng lại,tắt

actuating => kích hoạt, actuated => tác động, actuate => kích hoạt, actuary => Người làm công tác tính toán bảo hiểm, actuaries => chuyên viên bảo hiểm,