Vietnamese Meaning of undercharging
tính tiền ít hơn
Other Vietnamese words related to tính tiền ít hơn
Nearest Words of undercharging
- undercharged => chưa sạc đầy pin
- underbodies => Gầm xe
- underbellies => bụng
- underappreciated => không được đánh giá cao
- under weigh => đang tiến hành
- under the influence => dưới ảnh hưởng
- under par => dưới tiêu chuẩn
- undemonstrativeness => Thiếu biểu cảm
- undeformed => không bị biến dạng
- undeceiving => không lừa dối
- undercutting => làm suy yếu
- underdiagnose => Thiếu chẩn đoán
- underdiagnoses => Chẩn đoán thiếu
- underdiagnosing => chẩn đoán thiếu
- underdogs => Bất lợi
- underdressing => mặc quần áo không phù hợp
- underemphases => nhấn mạnh quá ít
- underemphasis => sự nhấn mạnh quá ít
- underemphasize => Đánh giá thấp
- underemphasized => không nhấn mạnh
Definitions and Meaning of undercharging in English
undercharging
to charge too little
FAQs About the word undercharging
tính tiền ít hơn
to charge too little
câu hỏi,mang lại,sạc,khó tính,sạc quá mức,đánh giá,chiết khấu,lôi cuốn,bán (cho),thanh toán
No antonyms found.
undercharged => chưa sạc đầy pin, underbodies => Gầm xe, underbellies => bụng, underappreciated => không được đánh giá cao, under weigh => đang tiến hành,