Vietnamese Meaning of torturers
Kẻ tra tấn
Other Vietnamese words related to Kẻ tra tấn
Nearest Words of torturers
- tortures => sự tra tấn
- toss (down or off) => ném (xuống hoặc lên)
- toss one's cookies => Nôn.
- tossed (down or off) => ném (xuống hoặc ra)
- tossed one's cookies => nôn ra những chiếc bánh quy
- tossing (down or off) => Ném (xuống hoặc ra)
- tossing one's cookies => Nôn
- tosspots => những kẻ lười biếng
- tot (up) => tổng
- total recall => Ghi nhớ toàn bộ
Definitions and Meaning of torturers in English
torturers
to twist or wrench out of shape, something that causes agony or pain, to punish or force someone to do or say something by causing great pain, to punish or coerce by inflicting excruciating pain, anguish of body or mind, the infliction of intense pain (as from burning, crushing, or wounding) to punish, coerce, or afford sadistic pleasure, distortion or overrefinement of a meaning or an argument, distress of body or mind, the causing of great pain especially to punish or to obtain a confession, to cause great suffering to, to cause intense suffering to
FAQs About the word torturers
Kẻ tra tấn
to twist or wrench out of shape, something that causes agony or pain, to punish or force someone to do or say something by causing great pain, to punish or coer
kẻ tấn công,những kẻ quấy rối,những kẻ ngược đãi,chọc ghẹo,Kẻ hành hạ,hành hình,kẻ tấn công,mồi câu,những người chỉ trích,kẻ gây rối
Người gác,Những người bảo vệ,Vệ sĩ,nhà vô địch,Người an ủi,an ủi
tors => đồi, torrents => lũ, torpedo bomber => Máy bay ném bom ngư lôi, torpedo boats => Thuyền phóng ngư lôi, torments => sự dày vò,