Vietnamese Meaning of thunderstrike
Sấm rền
Other Vietnamese words related to Sấm rền
- làm kinh ngạc
- làm kinh ngạc
- làm cho sửng sốt
- đá
- sốc
- làm cho hoảng hốt
- choáng
- ngạc nhiên
- làm ngạc nhiên
- làm ngạc nhiên
- thổi bay
- làm đổ
- sững sờ
- Ngớ người
- sàn
- chấn động
- Làm choáng váng
- bất ngờ
- Làm ngạc nhiên
- làm bối rối
- làm bối rối
- Đánh úp
- Làm lầm lẫn
- làm bối rối
- choáng váng
- làm mất tinh thần
- làm bối rối
- Thất vọng
- Hũ
- làm ngạc nhiên
- xáo trộn
- làm phũ phàng
- bối rối
Nearest Words of thunderstrike
Definitions and Meaning of thunderstrike in English
thunderstrike (v. t.)
To strike, blast, or injure by, or as by, lightning.
To astonish, or strike dumb, as with something terrible; -- rarely used except in the past participle.
FAQs About the word thunderstrike
Sấm rền
To strike, blast, or injure by, or as by, lightning., To astonish, or strike dumb, as with something terrible; -- rarely used except in the past participle.
làm kinh ngạc,làm kinh ngạc,làm cho sửng sốt,đá,sốc,làm cho hoảng hốt,choáng,ngạc nhiên,làm ngạc nhiên,làm ngạc nhiên
No antonyms found.
thunderstorm => Giông, thunderstone => Đá tourmaline, thundershower => Bão dông, thunderproof => chống sấm, thunderous => Sấm sét,