FAQs About the word surprise

ngạc nhiên

the astonishment you feel when something totally unexpected happens to you, a sudden unexpected event, the act of surprising someone, cause to be surprised, com

sốc,kinh ngạc,sét đánh giữa trời quang,như sét đánh ngang tai,Bom,Hũ,rụng hàm,giật,kỳ quan,sự mặc khải

No antonyms found.

surprisal => sự ngạc nhiên, surprint => bất ngờ, surplusage => thặng dư, surplus => thặng dư, surpliced => mặc áo lễ,