Vietnamese Meaning of temporally
tạm thời
Other Vietnamese words related to tạm thời
Nearest Words of temporally
- temporality => tính thời gian
- temporalities => thế tục
- temporalis muscle => Cơ thái dương
- temporalis => Cơ thái dương
- temporal role => Vai trò tạm thời
- temporal relation => Mối quan hệ thời gian
- temporal property => Tài sản tạm thời
- temporal order => Trật tự theo thời gian
- temporal muscle => Cơ thái dương
- temporal lobe epilepsy => Động kinh thùy thái dương
- temporalness => tính nhất thời
- temporalty => tính thế tục
- temporaneous => tạm thời
- temporarily => tạm thời
- temporariness => tính chất tạm thời
- temporary => Tạm thời
- temporary expedient => biện pháp tạm thời
- temporary hookup => Kết nối tạm thời
- temporary injunction => lệnh tạm thời
- temporary removal => Xóa tạm
Definitions and Meaning of temporally in English
temporally (r)
with regard to temporal order
temporally (adv.)
In a temporal manner; secularly.
FAQs About the word temporally
tạm thời
with regard to temporal orderIn a temporal manner; secularly.
động vật,thân thể,trần tục,trần tục,vật lý,trên đất liền,Hạ sĩ,hữu hình,hằng ngày,trần tục
thiên thể,thiêng liêng,thiên thượng,siêu hình,phi thời gian,tôn giáo,tinh thần,Quái dị,sùng đạo,Elysian
temporality => tính thời gian, temporalities => thế tục, temporalis muscle => Cơ thái dương, temporalis => Cơ thái dương, temporal role => Vai trò tạm thời,