Vietnamese Meaning of statute
Luật
Other Vietnamese words related to Luật
Nearest Words of statute
- status seeking => Tìm kiếm địa vị xã hội
- status quo => hiện trạng
- status epilepticus => trạng thái động kinh
- status asthmaticus => Hen suyễn nặng
- status => trạng thái
- stature => chiều cao
- statuette => Tượng nhỏ
- statuesque => Oai vệ
- statue of liberty => Tượng Nữ thần Tự do
- statue maker => Nhà điêu khắc
- statute book => sách luật
- statute law => Luật thành văn
- statute mile => Dặm pháp lý
- statute of limitations => thời hiệu.
- statute title => Tên của luật
- statutorily => theo luật định
- statutory => pháp lý
- statutory law => luật định
- statutory offence => Vi phạm pháp luật
- statutory offense => vi phạm pháp luật
Definitions and Meaning of statute in English
statute (n)
an act passed by a legislative body
statute (s)
enacted by a legislative body
FAQs About the word statute
Luật
an act passed by a legislative body, enacted by a legislative body
Hành động,sửa đổi,hóa đơn,luật,pháp lệnh,Hiến pháp,ban hành,luật pháp,Cấm,Quy chế
Luật cấp cao
status seeking => Tìm kiếm địa vị xã hội, status quo => hiện trạng, status epilepticus => trạng thái động kinh, status asthmaticus => Hen suyễn nặng, status => trạng thái,