Vietnamese Meaning of sororities
hội nữ sinh
Other Vietnamese words related to hội nữ sinh
- huynh đệ
- các câu lạc bộ
- hội anh em
- nhóm
- các tổ chức
- xã hội
- các hiệp hội
- Ván
- phe phái
- tập thể
- trường cao đẳng
- Các xã
- cộng đồng
- tập đoàn liên hiệp
- công đồng
- học bổng
- hội
- viện
- các định chế
- giải đấu
- các bên
- hội chị em
- Đội
- liên minh
- khối
- cơ thể
- Cán bộ
- trại
- phòng
- chương
- hình tròn
- tộc
- Liên minh
- đại hội
- liên minh
- hợp tác xã
- phe phái
- Đoàn
- hội
- không
- người dân địa phương
- đơn hàng
- trang phục
- quan hệ đối tác
- bộ
- các hội đoàn
- Biệt đội
Nearest Words of sororities
Definitions and Meaning of sororities in English
sororities
a club of women especially at a college, a club of women, a women's student organization formed chiefly for social purposes and having a name consisting of Greek letters
FAQs About the word sororities
hội nữ sinh
a club of women especially at a college, a club of women, a women's student organization formed chiefly for social purposes and having a name consisting of Gree
huynh đệ,các câu lạc bộ,hội anh em,nhóm,các tổ chức,xã hội,các hiệp hội,Ván,phe phái,tập thể
No antonyms found.
sores => vết thương, soreheads => những kẻ hay than phiền, soreheaded => nóng nảy, sorceries => ma thuật, sorceresses => phù thủy,