Vietnamese Meaning of skipping (out)
bỏ qua (ra)
Other Vietnamese words related to bỏ qua (ra)
Nearest Words of skipping (out)
Definitions and Meaning of skipping (out) in English
skipping (out)
to leave a place quickly in a secret and improper way
FAQs About the word skipping (out)
bỏ qua (ra)
to leave a place quickly in a secret and improper way
Dọn dẹp,nhận được (ra),ra ngoài,chiếu sáng,hậu trường,trốn chạy,chạy trốn,Rời đi,chạy trốn,chạy trốn
đối đầu,Can đảm,thách thức,đối mặt,đi dạo,còn lại,thường trực,tiếp cận,nhà ở,dai dẳng, dai dẳng
skippers => thuyền trưởng, skipped (out) => bỏ qua, skip (out) => bỏ trốn, skins => da, skinners => Skinners,