Vietnamese Meaning of sense of the meeting
Ý nghĩa của cuộc họp
Other Vietnamese words related to Ý nghĩa của cuộc họp
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of sense of the meeting
- sense of taste => Vị giác
- sense of smell => khứu giác
- sense of shame => Cảm giác xấu hổ
- sense of right and wrong => Cảm giác đúng sai
- sense of responsibility => Ý thức trách nhiệm
- sense of purpose => cảm giác có mục đích
- sense of movement => Cảm giác chuyển động
- sense of humour => Trí khôi hài
- sense of humor => khiếu hài hước
- sense of hearing => Thính giác
Definitions and Meaning of sense of the meeting in English
sense of the meeting (n)
general agreement reached by an assembled group
FAQs About the word sense of the meeting
Ý nghĩa của cuộc họp
general agreement reached by an assembled group
No synonyms found.
No antonyms found.
sense of taste => Vị giác, sense of smell => khứu giác, sense of shame => Cảm giác xấu hổ, sense of right and wrong => Cảm giác đúng sai, sense of responsibility => Ý thức trách nhiệm,