Vietnamese Meaning of sciatic nerve
dây thần kinh tọa
Other Vietnamese words related to dây thần kinh tọa
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of sciatic nerve
- sciatica => Đau dây thần kinh tọa
- sciatical => đau thần kinh tọa
- sciatically => đau dây thần kinh tọa
- scibboleth => ám hiệu
- scid => Thiếu hụt miễn dịch kết hợp nặng
- science => Khoa học
- science fiction => Khoa học viễn tưởng
- science lab => Phòng thí nghiệm khoa học
- science laboratory => Phòng thí nghiệm khoa học
- science museum => Bảo tàng khoa học
Definitions and Meaning of sciatic nerve in English
sciatic nerve (n)
arises from the sacral plexus and passes about halfway down the thigh where it divides into the common peroneal and tibial nerves
FAQs About the word sciatic nerve
dây thần kinh tọa
arises from the sacral plexus and passes about halfway down the thigh where it divides into the common peroneal and tibial nerves
No synonyms found.
No antonyms found.
sciatic => đau thần kinh tọa, sciatherical => sciatherical, sciatheric => đo bóng nắng, sciascope => Máy soi bóng mắt, sciaridae => Ruồi nấm,