Vietnamese Meaning of reptilian
bò sát
Other Vietnamese words related to bò sát
- ghê tởm
- ghê tởm
- đáng ngờ
- ghê tởm
- ghê tởm
- ghê tởm
- kinh tởm
- ghê tởm
- căn cứ
- rẻ
- đáng lên án
- Khinh bỉ
- Hèn nhát
- hèn nhát
- tệ
- đáng thương
- đáng khinh
- ô nhục
- đáng xấu hổ
- Không danh dự
- ghê tởm
- bẩn
- bỉ ổi
- ô nhục
- khập khiễng
- tệ hại
- trung bình
- ghê tởm
- khốn nạn
- đáng thương
- đáng thương
- rách rưới
- đóng vảy
- bẩn thỉu
- bệnh scorbut
- nát
- bẩn
- xin lỗi
- bẩn
- đê tiện
- đáng trách
- đáng bị chỉ trích
- Thấp
- đáng chê trách
- lén lút
- phi đạo đức
- Vô liêm sỉ
- Không có nguyên tắc
- đáng chê trách
Nearest Words of reptilian
- republic => Cộng hòa
- republic of albania => Cộng hòa Albania
- republic of angola => Cộng hòa Angola
- republic of armenia => Cộng hòa Armenia
- republic of austria => Cộng hòa Áo
- republic of belarus => Cộng hòa Belarus
- republic of benin => Cộng hòa Benin
- republic of bolivia => Cộng hòa Bolivia
- republic of bosnia and herzegovina => Cộng hòa Bosnia và Herzegovina
- republic of botswana => Cộng hòa Botswana
Definitions and Meaning of reptilian in English
reptilian (n)
any cold-blooded vertebrate of the class Reptilia including tortoises, turtles, snakes, lizards, alligators, crocodiles, and extinct forms
reptilian (a)
of or relating to the class Reptilia
reptilian (a.)
Belonging to the reptiles.
reptilian (n.)
One of the Reptilia; a reptile.
FAQs About the word reptilian
bò sát
any cold-blooded vertebrate of the class Reptilia including tortoises, turtles, snakes, lizards, alligators, crocodiles, and extinct forms, of or relating to th
ghê tởm,ghê tởm,đáng ngờ,ghê tởm,ghê tởm,ghê tởm,kinh tởm,ghê tởm,căn cứ,rẻ
đáng ngưỡng mộ,đáng khen,đáng tin cậy,đạo đức,trung thực,danh giá,đáng khen,xứng đáng,đạo đức,quý tộc
reptilia => Bò sát, reptile genus => Bộ bò sát, reptile family => Bò sát, reptile => Bò sát, reptatory => bò,