Vietnamese Meaning of repairer
thợ sửa chữa
Other Vietnamese words related to thợ sửa chữa
Nearest Words of repairer
Definitions and Meaning of repairer in English
repairer (n)
a skilled worker who mends or repairs things
repairer (n.)
One who, or that which, repairs, restores, or makes amends.
FAQs About the word repairer
thợ sửa chữa
a skilled worker who mends or repairs thingsOne who, or that which, repairs, restores, or makes amends.
bác sĩ,thợ sửa,người cải tạo,thợ sửa chữa,nhân viên bảo dưỡng,thợ sửa chữa,Thợ sửa chữa,biết tuốt,thợ cơ khí,Người khắc phục sự cố
No antonyms found.
repaired => được sửa chữa, repairable => Có thể sửa chữa được, repair shop => Tiệm sửa chữa, repair shed => Nhà kho sửa chữa, repair => Sửa chữa,