Vietnamese Meaning of relationship
mối quan hệ
Other Vietnamese words related to mối quan hệ
Nearest Words of relationship
- relations => quan hệ
- relationist => Người làm quan hệ
- relational database management system => Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ
- relational database => Cơ sở dữ liệu quan hệ
- relational adjective => đại từ quan hệ
- relational => có quan hệ
- relation back => Mối quan hệ trở lại
- relation => mối quan hệ
- relating => liên quan
- relater => người kể chuyện
- relative => tương đối
- relative atomic mass => Khối lượng nguyên tử tương đối.
- relative clause => mệnh đề quan hệ
- relative density => Mật độ tương đối
- relative frequency => tần số tương đối
- relative humidity => Độ ẩm tương đối
- relative incidence => tỉ lệ mắc tương đối
- relative majority => Đa số tương đối
- relative molecular mass => Khối lượng phân tử tương đối
- relative pronoun => đại từ quan hệ
Definitions and Meaning of relationship in English
relationship (n)
a relation between people; (`relationship' is often used where `relation' would serve, as in `the relationship between inflation and unemployment', but the preferred usage of `relationship' is for human relations or states of relatedness)
a state of connectedness between people (especially an emotional connection)
a state involving mutual dealings between people or parties or countries
(anthropology) relatedness or connection by blood or marriage or adoption
relationship (n.)
The state of being related by kindred, affinity, or other alliance.
FAQs About the word relationship
mối quan hệ
a relation between people; (`relationship' is often used where `relation' would serve, as in `the relationship between inflation and unemployment', but the pref
hiệp hội,kết nối,tương quan,Quan hệ họ hàng,Liên kết,mối quan hệ,ái lực,ổ bi,Sĩ quan liên lạc,liên kết
tính biến thiên,phương sai,Không tương thích,mâu thuẫn,bất hợp lý,sự bất hợp lý
relations => quan hệ, relationist => Người làm quan hệ, relational database management system => Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ, relational database => Cơ sở dữ liệu quan hệ, relational adjective => đại từ quan hệ,