FAQs About the word presentiments

presentiments

a feeling that something will or is about to happen

Nỗi sợ hãi,cảm thấy,điềm báo,điềm báo,dự đoán,nghi ngờ,lo âu,dự đoán,lo lắng,lo lắng

No antonyms found.

presented => được trình bày, presentations => Bài thuyết trình, presences => sự hiện diện, presells => bán trước, preselling => bán trước,