Vietnamese Meaning of prepuberty
Trước dậy thì
Other Vietnamese words related to Trước dậy thì
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of prepuberty
- prepubescent => trước tuổi dậy thì
- prepuce => Bao quy đầu
- prepupal => trạng thái tiền nhộng
- prepyloric vein => Tĩnh mạch trước môn vị
- pre-raphaelite => Tiền Raphael
- prerecord => Thu âm trước
- prerecorded => Đã ghi trước
- prerequisite => điều kiện tiên quyết
- prerogative => đặc quyền
- pres young => Pres Young
Definitions and Meaning of prepuberty in English
prepuberty (n)
a period of two years immediately prior to the onset of puberty when growth and changes leading to sexual maturity occur
FAQs About the word prepuberty
Trước dậy thì
a period of two years immediately prior to the onset of puberty when growth and changes leading to sexual maturity occur
No synonyms found.
No antonyms found.
prepubertal => tiền dậy thì, preprandial => trước bữa ăn, prepotency => quyền thế, preposterously => ngớ ngẩn, preposterous => lố bịch,