Vietnamese Meaning of postponement
hoãn
Other Vietnamese words related to hoãn
Nearest Words of postponement
- postponer => hoãn
- postpose => Hoãn
- postposition => giới từ
- postpositive => từ đứng sau
- postprandial => sau ăn
- post-rotational nystagmus => Chứng rung giật nhãn cầu sau khi xoay
- postscript => P.S.
- posttraumatic amnesia => Mất trí nhớ sau chấn thương
- posttraumatic epilepsy => Động kinh sau chấn thương
- posttraumatic stress disorder => Rối loạn căng thẳng sau sang chấn
Definitions and Meaning of postponement in English
postponement (n)
time during which some action is awaited
act of putting off to a future time
FAQs About the word postponement
hoãn
time during which some action is awaited, act of putting off to a future time
hoãn,hoãn lại,sự chậm trễ,giam giữ,đợi,giam giữ,sự do dự,sự duy trì,mẫu chờ,độ trễ
vội vàng,vội vàng,gửi đi,sự nhanh chóng,sự nhanh chóng
postpone => hoãn lại, postpartum => sau sinh, post-paid => trả sau, postpaid => thanh toán sau, postoperatively => Sau mổ,