Vietnamese Meaning of play (upon)
(chơi chữ)
Other Vietnamese words related to (chơi chữ)
Nearest Words of play (upon)
- play (with) => chơi với
- play ball => chơi bóng
- play ducks and drakes with => ném đá đĩa
- playacted => diễn
- playbills => tờ chương trình
- play-by-play => bình luận trực tiếp
- played (around) => chơi (xung quanh)
- played (on or upon) => chơi (trên nó hoặc trên đó)
- played (with) => chơi (với)
- played down => giảm nhẹ
Definitions and Meaning of play (upon) in English
play (upon)
to make people do what one wants by using (their emotions, fears, concerns, etc.) in an unfair way
FAQs About the word play (upon)
(chơi chữ)
to make people do what one wants by using (their emotions, fears, concerns, etc.) in an unfair way
khai thác,thao túng,lừa,sự cơ động,sắp xếp,hù dọa,Dùi,lừa đảo,lừa,lừa đảo
No antonyms found.
play (on or upon) => chơi (trên hoặc trên), play (around) => chơi (xung quanh), plaudit(s) => lời khen ngợi, platters => đĩa, plats => đĩa,