Vietnamese Meaning of objectify

Đối tượng hóa

Other Vietnamese words related to Đối tượng hóa

Definitions and Meaning of objectify in English

Wordnet

objectify (v)

make external or objective, or give reality to

make impersonal or present as an object

Webster

objectify (v. t.)

To cause to become an object; to cause to assume the character of an object; to render objective.

FAQs About the word objectify

Đối tượng hóa

make external or objective, or give reality to, make impersonal or present as an objectTo cause to become an object; to cause to assume the character of an obje

minh họa,kết hợp,tượng trưng,cơ thể,thể hiện,minh họa,hình ảnh,Hóa thân,khởi tạo,tỏ tường

No antonyms found.

objectification => Sự vật thể hóa, objected => phản đối, objectable => đáng phải phản đối, object recognition => Nhận diện đối tượng, object program => Chương trình vật thể,