FAQs About the word lean-tos

nơi trú ẩn

a wing or extension of a building having a lean-to roof, a rough shed or shelter with a lean-to roof, having only one slope or pitch

trại,ngôi nhà nhỏ,túp lều,túp lều,lán,nhà ổ chuột,kho hàng,nhà gỗ,túp lều,cabin

No antonyms found.

leans => ngả, leanings => khuynh hướng, leaning (toward or towards) => nghiêng (về phía hoặc về phía), leaning (on or against) => dựa (vào hoặc dựa vào), leaned (toward or towards) => nghiêng (về phía hoặc về phía),