Vietnamese Meaning of intrigues
mưu đồ
Other Vietnamese words related to mưu đồ
- âm mưu
- âm mưu
- lô đất
- kế hoạch
- phản âm mưu
- thiết kế
- ngụy biện
- thủ đoạn
- âm mưu
- Cấu kết
- sự thông đồng
- liên bang
- thông đồng
- mưu kế
- chứng cứ chống âm mưu
- phản thuyết âm mưu
- che đậy
- tránh né tránh
- bản thảo
- Bẫy (số nhiều)
- mánh khoé
- Mặt bằng tầng
- cơ động
- Manipulation
- chương trình
- vợt
- mưu kế
- chiến lược
- hệ thống
- mưu mẹo
- mánh khóe
Nearest Words of intrigues
Definitions and Meaning of intrigues in English
intrigues
the practice of engaging in secret schemes, a clandestine love affair, to arouse the interest or curiosity of, cheat, trick, plot, scheme, to carry on an intrigue (see intrigue entry 1), to get, make, or accomplish by secret scheming, to arouse the interest, desire, or curiosity of, a secret scheme, a secret and complicated scheme, to get or accomplish by secret plotting, a secret love affair, entangle, plot entry 2 sense 2, scheme
FAQs About the word intrigues
mưu đồ
the practice of engaging in secret schemes, a clandestine love affair, to arouse the interest or curiosity of, cheat, trick, plot, scheme, to carry on an intrig
âm mưu,âm mưu,lô đất,kế hoạch,phản âm mưu,thiết kế,ngụy biện,thủ đoạn,âm mưu,Cấu kết
sự buồn chán,bạn bè,mệt mỏi,Ngọc bích
intrepidness => sự gan góc, intoxications => ngộ độc, intolerantness => Sự không khoan dung, into commission => vào sử dụng, intimidators => kẻ hù doạ,