FAQs About the word complicities

sự thông đồng

association or participation in or as if in a wrongful act, an instance of complicity, association or participation in a wrongful act

Cấu kết,âm mưu,thông đồng,tính hai mặt,che đậy,Thỏa thuận kép,chơi không công bằng,Bẫy (số nhiều),mưu đồ,lô đất

No antonyms found.

complications => biến chứng, complicating => phức tạp, complicacy => Biến chứng, complicacies => khó khăn, compliances => Phù hợp,