Vietnamese Meaning of hunker (down)
ngồi xổm
Other Vietnamese words related to ngồi xổm
Nearest Words of hunker (down)
- hunkered (down) => khom (xuống)
- hunkering (down) => Ngồi xổm
- hunt (down or up) => Săn bắt (truy đuổi hoặc đánh động)
- hunt (through) => tìm kiếm (qua)
- hunted (down or up) => săn đuổi
- hunted (through) => bị săn đuổi (qua)
- hunters => thợ săn
- hunting (down or up) => Săn bắt (truy đuổi hoặc lùng sục)
- hunting (through) => săn (qua)
- huntresses => thợ săn
Definitions and Meaning of hunker (down) in English
hunker (down)
to stay in a place for a period of time, to lower the body to the ground by bending the legs
FAQs About the word hunker (down)
ngồi xổm
to stay in a place for a period of time, to lower the body to the ground by bending the legs
cúi người,nhóm,ghế sô pha,cuộn tròn,linh cảm,Ngồi xổm,vò nát,Trompe
No antonyms found.
hungers (for) => khao khát, hungering (for) => Đói (cái gì), hungered (for) => đói (vì), hunger (for) => đói, hung up (on) => bị ám ảnh bởi (một điều gì đó),