Vietnamese Meaning of humanisms

chủ nghĩa nhân văn

Other Vietnamese words related to chủ nghĩa nhân văn

Definitions and Meaning of humanisms in English

humanisms

the revival of classical letters, individualistic and critical spirit, and emphasis on secular concerns characteristic of the Renaissance, a philosophy that usually rejects supernaturalism and stresses an individual's dignity and worth and capacity for self-realization through reason, a doctrine, attitude, or way of life centered on human interests or values, devotion to the humanities, devotion to human welfare

FAQs About the word humanisms

chủ nghĩa nhân văn

the revival of classical letters, individualistic and critical spirit, and emphasis on secular concerns characteristic of the Renaissance, a philosophy that usu

Lòng thương,lòng quảng đại,tim,nhân tính,chủ nghĩa nhân đạo,loài người,lòng tốt,tình cảm,Lòng vị tha,lòng nhân từ

Tàn nhẫn,lạnh,Sự tàn ác,Sự thiếu quan tâm,sự thờ ơ,sự vô tư,sự thù địch,Sự ghét bỏ,Ghét,sự khắc nghiệt

hulls => thân tàu, hullabaloos => náo động, hulks => xác tàu, hulk(s) => quái vật, hugest => rất lớn,