FAQs About the word hitchhiked

Xin quá giang

to be carried or transported by chance or unintentionally, to travel by securing free rides from passing vehicles, to solicit and obtain (a free ride) especiall

đã kết hôn,thất vọng,bị cướp,lật,bị bắt cóc,Cất giấu

No antonyms found.

hitches => chướng ngại vật, hitcher => người đi nhờ xe, hit-and-miss => ngẫu nhiên, hit the road => trên đường, hit or miss => Đánh trúng hoặc hụt,