FAQs About the word high command

Bộ chỉ huy tối cao

the highest leaders in an organization (e.g. the commander-in-chief and senior officers of the military)

Vốn,trung tâm,lệnh,trụ sở chính,nhà,Ghế

No antonyms found.

high comedy => Kịch hài cái, high colonic => đỉnh cao, high church => Giáo hội cao, high brass => Đồng thau cường độ cao, high blood pressure => Huyết áp cao,