FAQs About the word girlhood

Tuổi thiếu nữ

the childhood of a girlState or time of being a girl.

tuổi thanh thiếu niên,thời thơ ấu,tuổi thơ,thiểu số,mùa xuân,Độ tuổi chập chững biết đi,Thanh niên,thời thơ ấu,Sự non nớt,thời thơ ấu

tuổi trưởng thành,Phần lớn,tuổi trung niên,tuổi trung niên,mùa đông,hoàng hôn

girlfriend => bạn gái, girl wonder => cô gái kỳ diệu, girl scouts => Hướng đạo sinh nữ, girl scout => Hướng đạo sinh nữ, girl friday => Cô gái thứ sáu,