Vietnamese Meaning of generalizer
người khái quát
Other Vietnamese words related to người khái quát
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of generalizer
- generalized seizure => Cơn động kinh toàn thể
- generalized epilepsy => Động kinh toàn thể
- generalized anxiety disorder => Rối loạn lo âu toàn thể
- generalized => tổng quát
- generalize => khái quát hóa
- generalization => khái quát
- generalizable => có thể khái quát
- generality => tính phổ biến
- generalities => tính khái quát
- generalist => bác sĩ đa khoa
- generalizing => khái quát
- generally => thông thường
- generally accepted accounting principles => nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung
- generalness => Tính khái quát
- general-purpose => thông dụng
- general-purpose bomb => Bom đa dụng
- generalship => tướng
- generalty => nói chung
- generant => hào phóng
- generate => tạo
Definitions and Meaning of generalizer in English
generalizer (n.)
One who takes general or comprehensive views.
FAQs About the word generalizer
người khái quát
One who takes general or comprehensive views.
No synonyms found.
No antonyms found.
generalized seizure => Cơn động kinh toàn thể, generalized epilepsy => Động kinh toàn thể, generalized anxiety disorder => Rối loạn lo âu toàn thể, generalized => tổng quát, generalize => khái quát hóa,