FAQs About the word freshened

tươi

of Freshen

tươi mới,được đổi mới,hồi sinh,tràn đầy năng lực,sảng khoái,mới,trẻ sơ sinh,hồi sinh,được tái sinh,Tạo dựng lại

chảy hết,kiệt sức,mệt mỏi,suy yếu,mệt mỏi,ẩm ướt,tê,thiến,làm suy yếu,kiệt sức

freshen up => làm mới lại, freshen => làm tươi, fresh-cut => cắt mới, fresh water => Nước ngọt, fresh start => Một sự khởi đầu mới,