Vietnamese Meaning of facilitative
tạo điều kiện thuận lợi
Other Vietnamese words related to tạo điều kiện thuận lợi
Nearest Words of facilitative
Definitions and Meaning of facilitative in English
facilitative (s)
freeing from difficulty or impediment
FAQs About the word facilitative
tạo điều kiện thuận lợi
freeing from difficulty or impediment
hữu ích,hữu ích,có lợi,có lợi,thuận lợi,hiệu quả,dễ chịu,thuận lợi,tử tế,hiệu quả
không hiệu quả,vô hiệu,vô dụng,bất lợi,bất lợi,vô dụng,bất lợi,bất tiện
facilitation => tạo điều kiện, facilitating => tạo thuận lợi, facilitated => tạo thuận lợi, facilitate => tạo điều kiện, facile => dễ,