Vietnamese Meaning of expiation
chuộc tội
Other Vietnamese words related to chuộc tội
- sự tha thứ
- bồi thường
- chuộc tội
- sự tha thứ
- tha thứ
- Biến động
- bồi thường
- bồi thường
- tha thứ
- Thiệt hại
- minh oan
- miễn tội
- Bồi thường
- bồi thường
- phần thưởng
- Bồi thường
- sự trả thù
- bồi thường
- sự hài lòng
- biện hộ
- tha t
- làm sạch
- giải phóng mặt bằng
- khai hoang
- Thanh lọc
- Phiếu thu
- tái sinh
- bồi hoàn
- cứu chuộc
- tái sinh
- thù lao
- sự trả đũa
- Khôi phục
- cứu rỗi
- thánh hóa
- vôi ve
Nearest Words of expiation
Definitions and Meaning of expiation in English
expiation (n)
compensation for a wrong
the act of atoning for sin or wrongdoing (especially appeasing a deity)
expiation (n.)
The act of making satisfaction or atonement for any crime or fault; the extinguishing of guilt by suffering or penalty.
The means by which reparation or atonement for crimes or sins is made; an expiatory sacrifice or offering; an atonement.
An act by which the treats of prodigies were averted among the ancient heathen.
FAQs About the word expiation
chuộc tội
compensation for a wrong, the act of atoning for sin or wrongdoing (especially appeasing a deity)The act of making satisfaction or atonement for any crime or fa
sự tha thứ,bồi thường,chuộc tội,sự tha thứ,tha thứ,Biến động,bồi thường,bồi thường,tha thứ,Thiệt hại
cáo buộc,cáo buộc,kết án,Luận tội,vu khống,cáo trạng,cơ quan công tố,kiểm duyệt,niềm tin,lên án
expiating => chuộc tội, expiated => đền bù, expiate => chuộc tội, expiable => chuộc tội, expetible => có thể mong đợi,