Vietnamese Meaning of estimative
ước tính
Other Vietnamese words related to ước tính
Nearest Words of estimative
Definitions and Meaning of estimative in English
estimative (a.)
Inclined, or able, to estimate; serving for, or capable of being used in, estimating.
Pertaining to an estimate.
FAQs About the word estimative
ước tính
Inclined, or able, to estimate; serving for, or capable of being used in, estimating., Pertaining to an estimate.
đánh giá,giá,Giá trị,phân tích,đánh giá,đánh giá,Dự đoán,bộ,thẩm định,phán quyết
biện pháp,hiệu chỉnh,tính toán,tỉ lệ,tập luyện
estimation => ước tính, estimating => ước tính, estimated tax return => ước tính hoàn thuế thuế thu nhập, estimated tax => Thuế ước tính, estimated => ước tính,