Vietnamese Meaning of ephemera
đồ phù phiếm
Other Vietnamese words related to đồ phù phiếm
Nearest Words of ephemera
Definitions and Meaning of ephemera in English
ephemera (n)
something transitory; lasting a day
ephemera (n.)
A fever of one day's continuance only.
A genus of insects including the day flies, or ephemeral flies. See Ephemeral fly, under Ephemeral.
ephemera (pl.)
of Ephemeron
FAQs About the word ephemera
đồ phù phiếm
something transitory; lasting a dayA fever of one day's continuance only., A genus of insects including the day flies, or ephemeral flies. See Ephemeral fly, un
sự tò mò,tò mò,Kỳ lạ,Đối tượng,sự hiếm hoi,đức,Đức hạnh,anomalơ,tò mò,Vật dụng đã tìm thấy
No antonyms found.
ephedrine => ephedrin, ephedraceae => Thạch tùng đuôi ngựa, ephedra sinica => Ma hoàng, ephedra => Mã hoàng, ephah => Ê-pha (Ê-pha),