Vietnamese Meaning of enlightenments
khai sáng
Other Vietnamese words related to khai sáng
Nearest Words of enlightenments
- enlarging (on or upon) => phóng to (trên hoặc trên)
- enlarges => mở rộng
- enlargements => các bản phóng to
- enlarged (on or upon) => được phóng to (trên hoặc trên)
- enlarge (on or upon) => phóng to (trên hoặc lên)
- enlacing => ôm ấp
- enlaced => Lồng vào nhau
- enkindles => thắp sáng
- enjoys => tận hưởng
- enjoyments => thú vui
Definitions and Meaning of enlightenments in English
enlightenments
a final blessed state marked by the absence of desire or suffering, the act or means of enlightening, a philosophical movement of the 18th century marked by a rejection of traditional social, religious, and political ideas and an emphasis on rationalism
FAQs About the word enlightenments
khai sáng
a final blessed state marked by the absence of desire or suffering, the act or means of enlightening, a philosophical movement of the 18th century marked by a r
giáo dục,Kiến thức,học bổng,nhận thức,sự hiểu biết,Ý thức,Văn hóa,phát triển,xây dựng,sự uyên bác
Vô minh,mù chữ,sự không hiểu,sự hiểu lầm,mù chữ,hiểu lầm,hiểu lầm,hiểu lầm,Nhận thức sai,Không hiểu
enlarging (on or upon) => phóng to (trên hoặc trên), enlarges => mở rộng, enlargements => các bản phóng to, enlarged (on or upon) => được phóng to (trên hoặc trên), enlarge (on or upon) => phóng to (trên hoặc lên),