FAQs About the word comprehension

sự hiểu biết

an ability to understand the meaning or importance of something (or the knowledge acquired as a result), the relation of comprising something

sự trân trọng,sự hiểu biết,nhận thức,Hiểu,tay cầm,nhận thức,hấp thụ,sự lo ngại,đồng hóa,thụ thai

sự không hiểu,hiểu lầm,sự hiểu lầm,hiểu lầm,Nhận thức sai,Không hiểu,hiểu lầm

comprehensible => có thể hiểu, comprehensibility => khả năng hiểu được, comprehendible => có thể hiểu được, comprehended => Đã hiểu, comprehend => hiểu,