Vietnamese Meaning of energy state
Trạng thái năng lượng
Other Vietnamese words related to Trạng thái năng lượng
No Synonyms and anytonyms found
Nearest Words of energy state
- energy secretary => Bộ trưởng Bộ Năng lượng
- energy of activation => Năng lượng hoạt hóa
- energy level => mức năng lượng
- energy department => Bộ Công Thương
- energy => Năng lượng
- energumen => người bị ma ám
- energizing => căng tràn năng lượng
- energizer => energizer
- energized => tràn đầy năng lực
- energize => tiếp năng lượng
Definitions and Meaning of energy state in English
energy state (n)
a definite stable energy that a physical system can have; used especially of the state of electrons in atoms or molecules
FAQs About the word energy state
Trạng thái năng lượng
a definite stable energy that a physical system can have; used especially of the state of electrons in atoms or molecules
No synonyms found.
No antonyms found.
energy secretary => Bộ trưởng Bộ Năng lượng, energy of activation => Năng lượng hoạt hóa, energy level => mức năng lượng, energy department => Bộ Công Thương, energy => Năng lượng,