Vietnamese Meaning of dropping out
bỏ học
Other Vietnamese words related to bỏ học
Nearest Words of dropping out
- dropping out of sight => biến mất khỏi tầm nhìn
- dropping the ball => đánh rơi bóng
- drops => giọt
- drops in the bucket => một giọt nước trong đại dương
- drops out (of) => bỏ (một điều gì đó)
- droshkies => xe kéo
- droughts => hạn hán
- drouths => hạn hán
- drove (away or off) => lái xe (đi xa hoặc đi)
- drovers => người chăn gia súc
Definitions and Meaning of dropping out in English
dropping out
to withdraw from conventional society, one who drops out of school, a momentary defect on a magnetic tape or disk caused by a temporary loss of signal, to withdraw from taking part or membership, a person who drops out especially from a school or a training program, one who abandons an attempt, activity, or chosen path, to withdraw from participation or membership, one who drops out of conventional society
FAQs About the word dropping out
bỏ học
to withdraw from conventional society, one who drops out of school, a momentary defect on a magnetic tape or disk caused by a temporary loss of signal, to withd
rút lui,từ chức,bỏ hút thuốc
Tuyển dụng (trong),ghi danh (vào),nhập cảnh,tham gia,đăng nhập (vào),đăng ký (cho),vào,Nhập ngũ lại,đăng ký lại,tái xâm nhập
dropping off => rơi xuống, dropping in (on) => ghé thăm (ai đó), dropping in => rơi vào, dropping by => ghé thăm, dropping behind => tụt hậu,