FAQs About the word driver's seat

Ghế lái

the position of top authority or dominance

ghế,đầu,bánh lái,dây cương,tiền tuyến,lãnh đạo,trên cùng,chức đội trưởng,chủ tịch,chế độ tù trưởng

thứ hạng

drivers => tài xế, drive-by => lái xe ngang qua, drive (into) => lái xe (vào), drive (away or off) => lái xe (đi hoặc đi), drips => giọt,