Vietnamese Meaning of disfigure

phá hoại

Other Vietnamese words related to phá hoại

Definitions and Meaning of disfigure in English

Wordnet

disfigure (v)

mar or spoil the appearance of

Webster

disfigure (v. t.)

To mar the figure of; to render less complete, perfect, or beautiful in appearance; to deface; to deform.

Webster

disfigure (n.)

Disfigurement; deformity.

FAQs About the word disfigure

phá hoại

mar or spoil the appearance ofTo mar the figure of; to render less complete, perfect, or beautiful in appearance; to deface; to deform., Disfigurement; deformit

người tàn tật,thiệt hại,đau,làm tổn hại,làm bị thương,sẹo,làm suy yếu,vết thâm,Phá vỡ,thỏa hiệp

thuốc,sửa,chữa lành,giúp đỡ,sữa chữa,băng dính,tái thiết,tái thiết,chỉnh sửa,phục hồi chức năng

disfiguration => biến dạng, disfellowship => khai trừ, disfeature => khuyết tật, disfavour => không thuận lợi, disfavoring => không ủng hộ,