Vietnamese Meaning of depriving (of)
tước đoạt
Other Vietnamese words related to tước đoạt
Nearest Words of depriving (of)
Definitions and Meaning of depriving (of) in English
depriving (of)
to take (something) away from (someone or something)
FAQs About the word depriving (of)
tước đoạt
to take (something) away from (someone or something)
miễn cưỡng,phủ nhận,giữ lại,trừ thuế,sự chiếm đoạt,tịch thu,giữ,kiêu ngạo,tiết kiệm
cấp phát,phân bổ,cho phép,phân bổ,phân công,thỏa thuận,phân phối,phân phát,phép đo,chế độ tem phiếu
deprived (of) => bị tước (cái gì), deprive (of) => tước đoạt (của), deprivations => sự thiếu thốn, depressions => chứng trầm uất, depresses => chán nản,